vinh hạnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều mang lại vinh dự, niềm tự hào lớn: Chỉ một sự kiện, cơ hội hoặc trạng thái được coi là rất đáng quý và cao quý, mang lại danh giá cho người được nhận.
- Tính từ:
- Cảm thấy sung sướng, tự hào vì có được một vinh dự: Diễn tả cảm xúc của một người khi nhận được một điều gì đó rất trân trọng, thường dùng trong các tình huống trang trọng, lịch sự.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Được nhận huân chương là một vinh hạnh lớn lao đối với ông ấy.
- Có mặt trong buổi lễ này là một vinh hạnh hiếm có.
- Tính từ:
- Chúng tôi vô cùng vinh hạnh khi được đón tiếp quý vị đại biểu.
- Tôi rất vinh hạnh được đại diện cho tập thể phát biểu tại đây.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lấy làm vinh hạnh": Một cụm từ trang trọng nhấn mạnh cảm giác tự hào, hãnh diện.
- Công ty chúng tôi lấy làm vinh hạnh khi được hợp tác với quý đối tác.
- "vinh hạnh được...": Cấu trúc thường gặp để bày tỏ sự trân trọng khi có được một cơ hội.
- Xin cảm ơn, tôi thực sự vinh hạnh được nhận lời mời này.
Biến thể và từ gần giống
- Vinh dự (danh từ/tính từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ sự danh giá, vẻ vang. "Vinh hạnh" thường thiên về cảm xúc cá nhân hơn.
- Vẻ vang (tính từ): Chỉ sự rạng rỡ, đáng tự hào.
- Hãnh diện (tính từ): Tự hào, lấy làm hãnh diện, nhưng ít trang trọng hơn "vinh hạnh".
Từ đồng nghĩa
- Vinh dự: Điều mang lại danh giá, sự tôn trọng.
- Tự hào: Cảm thấy hài lòng, hãnh diện về thành tích hay phẩm chất của mình hoặc người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "vinh hạnh" vì đây là một danh từ/tính từ.)
Thành ngữ liên quan
- "Vinh hoa phú quý": Chỉ sự giàu sang, danh vọng và địa vị cao trong xã hội. (Từ "vinh" trong thành ngữ này có gốc nghĩa liên quan đến sự vẻ vang, nhưng thành ngữ này không trực tiếp sử dụng từ "vinh hạnh").
- I d. Điều mang lại vinh dự. Có vinh hạnh được nhận giải thưởng.
- II t. Sung sướng có được vinh dự. Chúng tôi rất lấy làm được đón tiếp ngài (kc.).